CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ DU LỊCH TỪ NĂM 1991 ĐẾN NĂM 2011

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ DU LỊCH TỪ NĂM 1991 ĐẾN NĂM 2011

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

1991

1993

1996

2000

2006

2010

6 tháng 2011

1

Dự án đầu tư

dự án

1

3

21

17

74

176

189

2

Vốn đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

a

- Vốn đầu tư nước ngoài

tr.USD

97,2

65,9

245,0

224,7

322,0

11.956,0

11.966,0

b

- Vốn đầu tư trong nước

tỷ đồng

 

 

 

 

6.277,6

41.166,5

45.472,73

3

Số doanh nghiệp/ đơn vị kinh doanh du lịch

DN

23

23

73

108

101

153

153

4

Số cơ sở lưu trú du lịch

cơ sở

29

39

65

72

96

162

166

5

Số phòng

phòng

1.247

1.520

2.700

2.753

4.443

6.722

6.749

6

Cơ sở lưu trú được xếp hạng từ đạt tiêu chuẩn trở lên

cơ sở

0

0

6

20

82

117

122

7

Số phòng được xếp hạng

phòng

 

 

400

1.240

3.392

5.246

5.423

8

Lao động trong ngành du lịch

người

3.649

3.745

4.091

4.260

6.041

12.200

 

9

Tỷ lệ lao động có nghiệp vụ về du lịch

%

56,0

60,0

68,4

70,0

80,0

88,7

 

10

Doanh thu du lịch thực hiện

tỷ đồng

159,0

269,0

550,0

880,0

1.005,0

1.782,0

1.377,3

11

Tổng lượt khách du lịch do các đơn vị phục vụ

lượt

1.040.000

1.620.000

3.190.000

3.303.000

5.560.000

8.435.000

6.959.899

a

- Lượt khách quốc tế

lượt

89.000

110.000

315.000

141.000

225.000

320.000

211.420

b

- Lượt khách nội địa

lượt

951.000

1.510.000

2.875.000

3.162.000

5.335.000

8.115.000

6.748.479